giúp việc

Học thuật
Thân thiện
giúp việc

Cô giúp việc đang lau cửa sổ trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm công việc phụ giúp, hỗ trợ ai đó trong các công việc thường ngày, đặc biệt việc nhà: Hành động tham gia hỗ trợ, đỡ đần một phần công việc cho người khác.
    • Phục vụ, hỗ trợ trong một vai trò phụ: Hành động hỗ trợ cho một người chức vụ hoặc vai trò chính.
  2. Danh từ:

    • Người được thuê để làm các công việc phụ giúp trong gia đình: Chỉ một cá nhân nghề nghiệp hỗ trợ công việc nội trợ, chăm sóc nhà cửa cho một gia đình.
    • Người hỗ trợ, phụ tá: Chỉ người vai trò hỗ trợ, làm việc dưới quyền của một người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy thường xuyên đến giúp việc cho ngoại vào cuối tuần. ( ấy thường xuyên đến làm các việc phụ giúp cho ngoại vào cuối tuần.)
    • Anh ta được cử đi giúp việc cho giám đốc mới. (Anh ta được cử đi làm nhiệm vụ hỗ trợ cho vị giám đốc mới.)
  • Danh từ:

    • Gia đình tôi thuê một người giúp việc để chăm sóc nhà cửa. (Gia đình tôi thuê một người làm công việc phụ giúp để chăm sóc nhà cửa.)
    • Ông ấy từng giúp việc đắc lực của vị luật sư nổi tiếng. (Ông ấy từng người phụ tá đắc lực của vị luật sư nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm giúp việc": cụm động từ nhấn mạnh hành động thực hiện công việc phụ giúp như một nghề nghiệp hoặc nhiệm vụ.

    • ấy làm giúp việc cho một gia đìnhthành phố. ( ấy làm nghề phụ giúp việc nhà cho một gia đìnhthành phố.)
  • "người giúp việc gia đình": cụm danh từ chỉ đối tượng làm công việc phụ giúp trong phạm vi gia đình.

    • Quyền lợi của người giúp việc gia đình ngày càng được quan tâm. (Quyền lợi của những người làm công việc phụ giúp trong gia đình ngày càng được quan tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Giúp đỡ (động từ): hỗ trợ, giúp ích một cách chung chung, phạm vi rộng hơn, không nhất thiết gắn với công việc được thuê.

    • Cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi. (Cảm ơn anh đã hỗ trợ tôi.)
  • Phụ giúp (động từ): giúp một phần công việc, thường mang tính chất tạm thời hoặc không chính thức.

    • Con có thể phụ giúp mẹ dọn bàn ăn. (Con có thể giúp mẹ một tay dọn bàn ăn.)
  • Osin (danh từ, từ mượn): cách gọi thông tục, đôi khi mang sắc thái không trang trọng, chỉ người giúp việc gia đình.

Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ (động từ): giúp sức, tiếp sức.
  • Phục vụ (động từ): phục vụ (thường trong ngữ cảnh công việc, nhà hàng, khách sạn).
  • Người ở (danh từ): cách gọi chỉ người giúp việc sống trong nhà chủ.
  • Người phụ việc (danh từ): người làm công việc phụ tá, hỗ trợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "giúp việc" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "giúp việc".

giúp việc

Cô giúp việc đang lau cửa sổ trong phòng khách.

  1. Làm đỡ một số việc: Người giúp việc.